🦊 Câu Bị Động Của Thì Hiện Tại Hoàn Thành
1. Định nghĩa. Câu bị động - passive voice là câu được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là hành động đó. Theo mỗi thì sử dụng thì cấu trúc của câu bị động cũng thay đổi theo. 2.
1Jje. Trong các bài thi tiếng Anh, thi học kỳ hay thi TOEIC thì chúng ta thường hay gặp các câu hỏi về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn bị động. Đây là cấu trúc khá dễ. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, nó có cách sử dụng đặc biệt khác. Nếu không rõ thì chúng ta dễ bị mất điểm một cách đáng đang xem Bị động của thì hiện tại hoàn thànhCùng tìm hiểu nội dung về cấu trúc và cách sử dụng của câu bị động trong thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhé. Nội dung chính1 Tìm hiểu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn bị động 4 Bài tập ứng dụng hiện tại hoàn thành tiếp diễn bị động Cấu trúcChủ động S + have/ has been V-ing + O +….Bị động S + have/ has been being V3 + …by O…Ví dụ I have been reading that book.=> That book has been being read by dùngCâu bị động là câu mà trong đó chủ thể không thực hiện hành động mà ngược lại bị tác động lên bởi một yếu tố hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present perfect continuous là thì dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh về khoảng thời gian của hành động đã xảy ra nhưng không có kết quả rõ rệt.=> Như vậy, câu bị động trong thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được dùng để chỉ một hành động bị tác động bởi một yếu tố khác. Hành động này xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương hiệu nhận biếtTrong một câu, nếu rơi vào các trường hợp sau đây thì chắc chắn nó là bị động thì hiện tại tiếp diễn hoàn thànhMột hành động chịu tác động bởi hành động thì trước động từ đó và sau danh từ đó tức là giữa chúng sẽ có các trợ động từ như “am/is/are”, has/have hoặc các dạng quá khứ của nó là “was/were”,… và động từ đó sẽ được chia theo dạng V-ed/ từ thường xuất hiện trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, so far, almost every day this week, in recent years,…Cụ thể như sauSince + mốc thời gianFor + khoảng thời gianAll + thời gian all the morning, all the afternoon, all day,…Các bước chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị độngBước 1 Xác định tân ngữ trong câu chủ động, chuyển tân ngữ đó thành chủ ngữ câu bị 2 Xác định thì tense trong câu chủ động rồi chuyển động từ về thể bị động như hướng dẫn ở 3 Chuyển đổi chủ ngữ trong câu chủ động thành tân ngữ thêm “by” phía trước. Những chủ ngữ không xác định chúng ta có thể bỏ qua như by them, by people….Bài tập ứng dụng hiện tại hoàn thành tiếp diễn bị động a, Dạng bài tập điền vào chỗ trống Có đáp ánBài 1 Hoàn thành câu bằng cách điền vào chỗ How long ……………………………. for me? you wait2. What ………………………….. since he returned? John do3. Why …………………….. meat lately? you not eat4. There’s so much snow on the road. …………………… all night? it snow5. Why ………………… for such a long time? Peter and Jolly argueĐáp án1. How long have you been waiting for me?2. What has John been doing since he returned?3. Why have you not been eating haven’t you been eating meat lately?4. Has it been snowing all night?5. Why have Peter and Joly been arguing for such a long time?Bài 2 Viết những câu sau dựa vào từ trong ngoặc1. How long ……………………………. for me? you wait2. What …………………………. . since he returned? John do3. Why ……………………. . meat lately? you not eat4. There’s so much snow on the road. …………………… all night? it snow5. Why ………………… for such a long time? Peter and Jolly argueĐáp án1. How long have you been waiting for me?2. What has John been doing since he returned?3. Why have you not been eating haven’t you been eating meat lately?4. Has it been snowing all night?5. Why have Peter and Joly been arguing for such a long time?b. Dạng bài tập viết lại câu Có đáp ánBài 1 Chuyển các câu sang sang bị động1. George, how long have you been learning Japanese?2. My mom has been baking some I have been cleaning my I have not been making any noise since I got án1. How long has Japanese been bring learnt by you, George?2. Some cakes have been being baked by my My car has been being cleaned by Any noise has not been being made since I got The robbers have been being looked for by the police day and 2 Hoàn thành câu dựa vào các từ gợi ý cho sẵn1. I/not/want/go/because/be/read/ kittens/be/sleep/hours//so/house/ He/drink/alcohol/since/I/see/4. They/do/work/whole/day//now/be/ She/not/see/parents/so long/because/she/ án1. I don’t want to go out because I have been reading this My kittens have been sleeping for hours, so the house is very He has been drinking alcohol since I saw They have been doing their homework for the whole day, so now they are đây đã giới thiệu tới các bạn nội dung về hiện tại hoàn thành tiếp diễn bị động. Hy vọng qua bài viết trên, bạn đọc có thêm nhiều thức về thì này và vận dụng tốt được vào bài tập nhé.
Thế nào là bị động của thì hiện tại hoàn thành? Bị động của thì hiện tại hoàn thành có phải đang là rào cản khiến bạn không bước qua được những giới hạn của bản thân mình để chinh phục những đỉnh cao mới của bản thân. Chính vì vậy thông qua bài viết sau đây Tiếng Anh là Dễ sẽ cung cấp cho bạn tất tần tật về cấu trúc bị động của thì hiện tại hoàn thành. Bạn cùng đi tìm hiểu nhé!Thể chủ độngI / You/ We / They + have + PII + Tân / She / It + has + P II + Tân chuyển sang câu bị động chúng ta thực hiện các bước sau đây+ Bước 1 Xác định tân ngữ của câu chủ động.+ Bước 2 Chuyển tân ngữ câu chủ động sang làm chủ ngữ câu bị động.+ Bước 3 Xác định chủ ngữ là số ít hay số nhiều rồi chọn Have/ Has.+ Bước 4 Thêm ” been + PII” sau Have/ Has.+ Bước 5 Chuyển chủ ngữ câu chủ động xuống sau By để nhấn mạnh chủ thể của hành 1 I have read three books this week. + Bước 1 “Three books” là tân ngữ. + Bước 2 Chuyển tân ngữ xuống làm chủ ngữ câu bị động. + Bước 3 “Three books” là số nhiều nên ta chọn have. + Bước 4 Thêm “been read” sau have. + Bước 5 Đổi “I” thành “me” và đặt sau by của câu bị động. ⇒ Three books have read this week by me. Example 2 We have built a new road in the village. ⇒ A new road has been built in the 3 They have shown more than 50 films in Ha Noi since June. ⇒ More than 50 films have been shown in Ha Noi since 4 Minh and Hoa have played chess for hours. ⇒ Chess has been played for hours by Minh and Một số dạng bị động khác được sử dụng trong Tiếng sai khiến Causative form HAVE, GET.+ Thể chủ động Subject + HAVE + object person + bare-infinitive + object+ Thể bị động Subject + HAVE + object thing + past participle + by + object person.*Example I had him repair my bicycle yesterday.=> I had my bicycle repaired yesterday.+ Thể chủ động Subject + GET + object person + to-infinitive + object thing.+ Thể bị động Subject + GET + object thing + past participle by + object person.*Example I get her to make some coffee.=> I get some coffee Động từ chỉ giác quan Verbs of perception see, watch, hear, look, taste,..+ Thể chủ động Subject + verb + object + bare infinitive/ V-ing +…+ Thể bị động Subject + be + past participle + to-infinitive/ V-ing +…*Example 1 They saw her come in.=> She was seen to come in*Example 2 They saw the lorry running down the hill=> The lorry was seen running down the Động từ chủ ý kiến Verbs of opinion say, think, believe, report, rumour,…+ Thể chủ động Subject + verb + that + clause S2 + V2 + O2…+ Thể bị động It + be + verb past participle + that + clauseS2 + be + verb past participle + to-infinitive…+ to have + past participle.*Example 1 People say that he is a famous doctor.=> It is said that he is a famous doctor.=> He is said to be a famous doctor.*Example 2 They thought that Mary had gone away.=> It was thought that Mary had gone away.=> Mary was thought to have gone Câu mệnh lệnh imperative sentences .+ Thể chủ động Verb + object + adjuct.+ Thể bị động Let + object + be + past participle + adjuct.*Example 1 Write your name here=> Let your name be written here.+ Thể chủ động Subject + let + sb + do + sth+ Thể bị động Subject + be + let/ allowed + to-infinitive.* Example 2 He let me go out=> I was let/ allowed to go Tổng kếtTrên đây là tổng hợp tất tần tật về cấu trúc bị động của thì hiện tại hoàn thành. Và qua bài viết này chúng tôi tin chắc các bạn đã tích lũy thềm cho mình được rất nhiều kinh nghiệm. Hy vọng các bạn sẽ mãi ủng hộ Tiếng Anh là Dễ chúng tôi vẫn luôn dắt sự tin tưởng và uy tín lên hàng đầu sẽ không làm bạn thất vọng. Chúc các bạn thành công!
câu bị động của thì hiện tại hoàn thành