🐚 Tôi Bị Đau Bụng Tiếng Anh Là Gì

Đau bụng là triệu chứng bệnh lý thường mắc phải và gây ra cảm giác đau hoặc khó chịu ở phần bụng dưới xương sườn và trên xương chậu. Đau bụng tiếng Anh là stomachache và được phiên âm là /stʌmək'eik/. Đau bụng là đau từ trong ổ bụng hoặc thành cơ bên ngoài, từ nhẹ và tạm thời đến đau dữ dội, đồng thời đòi hỏi chăm sóc khẩn cấp. Bạn đang xem: đau bụng kinh tiếng anh là gì (Hầu hết phụ nữ trải qua thời kỳ mãn kinh trong độ tuổi từ 45 đến 55) 3. Menstruation (n) /ˌmen.struˈeɪ.ʃən/ : an occasionwhen a woman menstruates(chu kì kinh nguyệt) => The onsetof menstruation: sự khởi đầu của chu kì kinh nguyệt Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tội khiên trong tiếng Trung và cách phát âm tội khiên tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tội khiên tiếng Trung nghĩa là gì. 过失 《因疏忽而犯的错误。. 》. bị đau trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: hurt, painful (tổng các phép tịnh tiến 2). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với bị đau chứa ít nhất 2.259 câu. Trong số các hình khác: Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. ↔ Show me where it hurts you. . Bạn đang xem: đau bụng kinh tiếng anh là gì. Đang xem: đau bụng kinh tiếng anh là gì (Cô ấy bị chậm kinh và đã lo lắng đến phát ốm) 2. Menopause (n) /ˈmen.ə.pɔːz/ : thetime in a woman"s lifewhen she gradually stopshaving periods(= blood flowfrom her uterus each month) (thời kì mãn kinh) TÔI ĐÓI BỤNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tôi đói bụng i'm hungry Ví dụ về sử dụng Tôi đói bụng trong một câu và bản dịch của họ Tôi đói bụng. I'm hungry. Và… Và bây giờ tôi đói bụng. And-- And now I'm hungry. Tôi đang tức giận, vì tôi đói bụng. I am angry because I am hungry. Tự dụng tôi đói bụng quá. I'm hungry all of a sudden. PMS ( n ) : hội chứng " khó ở " khi bà dì đến thăm - tiền kinh nguyệtSore breasts / sɔː brɛsts / : đau ngựcHeadaches / ˈhed. eɪk / : đau đầuPeriod pains ( n ) / ˈpɪərɪəd peɪnz / : đau bụng hành kinhAbdominal cramps : đau bụng kinhDysmenorrhea ( n ) / ˌdismenəˈrēə / : đau bụng kinhBloating ( n ) / ˈbləʊ. tɪŋ / : sự đầy hơiMood swings ( irritability ) : sự biến hóa tâm trạng một cách không bình thường ( hay cáu Đau bụng là cảm giác đau hoặc khó chịu ở phần bụng dưới xương sườn và trên xương chậu. Ngoài từ 拉肚子 (lādùzi) chúng ta có thể dùng một từ khác thay thế là 肚子疼 (dùzi téng). Một số mẫu câu tiếng Trung về đau bụng: 吃不卫生的食物容易让我们拉肚子. Chī bù wèishēng de shíwù róngyì ràng wǒmen lādùzi. Ăn đồ ăn không đảm bảo vệ sinh rất dễ khiến cho chúng ta bị đau bụng. Đói bụng tiếng nhật là gì. Đây là một từ được nhiều bạn học tiếng Nhật hỏi vì mức độ phổ biến của nó. Trong tiếng Nhật, từ "đói bụng" tiếng Nhật là : 空腹(くうふく、kuufuku) : bụng trống, bụng đói. 僕は空腹だ。. 4wfh. Bản dịch của "đau" trong Anh là gì? Có phải ý bạn là đau sau đậu rau mau đai lau đâu đầu đều Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "đau" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa We are all deeply shocked to hear of the sudden death of…and we would like to offer our deepest sympathy. đau đớn buồn khổ vì sự qua đời của ai more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to be in mourning for sb Tôi bị đau ở _[bộ phận cơ thể]_. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa My _[body part]_ hurts. làm nhẹ đi nỗi đau bằng cách cười vào nó more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to laugh sth off làm ai đau khổ more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to break sb’s heart Tôi bị đau ở đây. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa It hurts here. thuốc giảm đau more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa painkillers swap_horiz Enter text here clear keyboard volume_up 3 / 1000 Try our translator for free automatically, you only need to click on the "Translate button" to have your answer volume_up share content_copy Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và Chính sách quyền riêng tư và của Google Điều khoản dịch vụ được áp dụng. Từ điển Việt-Anh 1 234567891011 > >> Tiếng Việt Diễn đàn hợp tác kinh tế Thái Bình dương Tiếng Việt Dublin Tiếng Việt da Tiếng Việt da bò Tiếng Việt da dê Tiếng Việt da dẻ Tiếng Việt da lợn quay giòn Tiếng Việt da nổi gai ốc Tiếng Việt da nổi mụn Tiếng Việt da súc vật non Tiếng Việt da trời Tiếng Việt da đầu Tiếng Việt da đầu khô Tiếng Việt dai dẳng Tiếng Việt dai hạn Tiếng Việt dai như da thú Tiếng Việt dang Tiếng Việt dang dở Tiếng Việt danh Tiếng Việt danh bạ Tiếng Việt danh dự Tiếng Việt danh giá Tiếng Việt danh hiệu Tiếng Việt danh hiệu chỉ một người phụ nữ lớn tuổi Tiếng Việt danh hiệu quán quân Tiếng Việt danh mục Tiếng Việt danh nghĩa Tiếng Việt danh pháp Tiếng Việt danh pháp hai phần Tiếng Việt danh sách Tiếng Việt danh sách cấm Tiếng Việt danh sách hành khách Tiếng Việt danh sách hội thẩm Tiếng Việt danh sách đen Tiếng Việt danh thiếp Tiếng Việt danh tiếng Tiếng Việt danh tiết Tiếng Việt danh tính Tiếng Việt danh từ Tiếng Việt danh vọng Tiếng Việt danh xưng Tiếng Việt danh xưng học Tiếng Việt dao Tiếng Việt dao bầu Tiếng Việt dao bỏ túi Tiếng Việt dao cày Tiếng Việt dao cạo Tiếng Việt dao găm Tiếng Việt dao kéo Tiếng Việt dao lạng thịt Tiếng Việt dao mổ Tiếng Việt dao nhíp Tiếng Việt dao nĩa để ăn Tiếng Việt dao pha Tiếng Việt dao rựa Tiếng Việt dao rựa để chặt Tiếng Việt dao động Tiếng Việt day dứt Tiếng Việt di chuyển Tiếng Việt di chúc Tiếng Việt di chứng Tiếng Việt di cư Tiếng Việt di cốt Tiếng Việt di sản Tiếng Việt di sản của người chồng Tiếng Việt di sản của thế hệ trước để lại Tiếng Việt di thể Tiếng Việt di truyền Tiếng Việt di truyền học Tiếng Việt di trú Tiếng Việt di tích Tiếng Việt di động Tiếng Việt dinh cơ Tiếng Việt dinh dưỡng học Tiếng Việt dinh thất Tiếng Việt dinh thự Tiếng Việt diêm Tiếng Việt diêm dúa Tiếng Việt diễm lệ Tiếng Việt diễm tình Tiếng Việt diễn Tiếng Việt diễn biến Tiếng Việt diễn dịch Tiếng Việt diễn giả Tiếng Việt diễn giải sai Tiếng Việt diễn ra Tiếng Việt diễn thuyết Tiếng Việt diễn tả vằng hình tượng Tiếng Việt diễn viên Tiếng Việt diễn viên kịch câm Tiếng Việt diễn văn Tiếng Việt diễn xuất Tiếng Việt diễn xuất ra được Tiếng Việt diễn đàn Tiếng Việt diễn đạt Tiếng Việt diễu hành Tiếng Việt diễu qua Tiếng Việt diện mạo Tiếng Việt diện tiếp xúc Tiếng Việt diện tích bề mặt Tiếng Việt diệp thạch Tiếng Việt do Tiếng Việt do bởi Tiếng Việt do con người làm ra Tiếng Việt do dự Tiếng Việt do dự khi nói điều gì Tiếng Việt do gió Tiếng Việt do luật pháp quy định Tiếng Việt do là Tiếng Việt do nhầm lẫn Tiếng Việt do số mệnh Tiếng Việt do vậy Tiếng Việt do đó Tiếng Việt doanh nghiệp gia đình Tiếng Việt doanh số Tiếng Việt doanh thu Tiếng Việt doanh thương Tiếng Việt doanh trại Tiếng Việt doi đất Tiếng Việt dong buồm Tiếng Việt du côn Tiếng Việt du dương Tiếng Việt du hí Tiếng Việt du khách Tiếng Việt du kích Tiếng Việt du lãm Tiếng Việt du lịch Tiếng Việt du mục Tiếng Việt du ngoạn Tiếng Việt du nhập Tiếng Việt du thuyền Tiếng Việt du thuyền nhỏ để vãn cảnh Tiếng Việt dung dị Tiếng Việt dung dịch Tiếng Việt dung dịch cường toan Tiếng Việt dung dịch kiềm Tiếng Việt dung hòa Tiếng Việt dung lượng Tiếng Việt dung môi Tiếng Việt dung nham Tiếng Việt dung nhan Tiếng Việt dung tích Tiếng Việt duy nhất Tiếng Việt duy trì Tiếng Việt duy tu Tiếng Việt duy tân Tiếng Việt duyên cớ Tiếng Việt duyên dáng Tiếng Việt duyên ngầm Tiếng Việt duyên nợ Tiếng Việt duyệt Tiếng Việt duyệt lãm Tiếng Việt duyệt lại Tiếng Việt duyệt qua Tiếng Việt duỗi Tiếng Việt duỗi ra Tiếng Việt dài Tiếng Việt dài bằng thân người Tiếng Việt dài dòng Tiếng Việt dài dằng dặc Tiếng Việt dài hơi Tiếng Việt dài hạn Tiếng Việt dàn Tiếng Việt dàn bài Tiếng Việt dàn cảnh Tiếng Việt dàn dựng Tiếng Việt dàn nhạc Tiếng Việt dàn quân lấn vào sườn Tiếng Việt dàn ra Tiếng Việt dàn trận Tiếng Việt dàn xếp Tiếng Việt dàn đồng ca Tiếng Việt dành Tiếng Việt dành cho Tiếng Việt dành cho ai một vị trí đặc biệt Tiếng Việt dành dụm Tiếng Việt dành hết cho Tiếng Việt dành hết thời gian cho Tiếng Việt dành lại Tiếng Việt dành riêng Tiếng Việt dày Tiếng Việt dày cùi Tiếng Việt dày dạn Tiếng Việt dày dạn kinh nghiệm Tiếng Việt dày dạn phong sương Tiếng Việt dày dặn Tiếng Việt dày sương dạn gió Tiếng Việt dày vò Tiếng Việt dày đặc Tiếng Việt dác gỗ Tiếng Việt dám Tiếng Việt dám chắc rằng Tiếng Việt dám là Tiếng Việt dám làm việc lớn Tiếng Việt dán Tiếng Việt dán lại Tiếng Việt dán lại bằng keo Tiếng Việt dáng commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi

tôi bị đau bụng tiếng anh là gì